Skip to content
Bảng tính và hoạch toán Makoto
Share
Explore

Bảng kế hoạch suất ăn

Suất ăn (variables)
1
PA
SL
Bữa sáng
Bữa trưa
Bữa tối
Một ngày
Một tháng
1
PA 1
500
25000
25000
25000
75000
2,250,000
2
PA 2
2000
25000
25000
25000
75000
2,250,000
There are no rows in this table
Suất ăn (value)
1
PA
Tổng ngân sách tháng
Tổng ngân sách năm
1
PA 1
1,125,000,000
13,500,000,000
2
PA 2
4,500,000,000
54,000,000,000
There are no rows in this table

I. Chi tiết

Mục tiêu: Hỗ trợ đầy đủ việc ăn uống đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và đảm bảo sức khoẻ với mức chi phí hợp lý nhất để các bạn tập trung học tập tốt đạt mục tiêu ứng tuyển đi xuất khẩu lao động.
Số lượng ước tính: 500
Các bữa ăn: Sáng, trưa, tối.
Ngân sách: Bữa sáng (25k), Trưa (25k), Tối (25k).
Địa điểm ăn:
Sáng:
Trưa:
Những bạn học sáng có thể xuống nhận cơm ăn tại trung tâm hoặc mang về chỗ lưu trú cá nhân để ăn.
Những bạn học chiều sẽ có thể lên nhận cơm ăn tại trung tâm hay mang về nhà, hoặc cũng có thể nhận cơm tại nhà do nhân viên giao đồ ăn giao.
Tối:
Chương trình:
Sáng có thể lên tâng

30.4
1.5
2.9
giỗ tổ hùng vương

Want to print your doc?
This is not the way.
Try clicking the ⋯ next to your doc name or using a keyboard shortcut (
CtrlP
) instead.